Bỏ qua để đến Nội dung

Bảng Giá Thi Công Năm 2026

15 tháng 4, 2026 bởi
Lữ Kiều Trang
| Chưa có bình luận

HỆ THỐNG 3K HOME WAREHOUSE 

Hotline hỗ trợ : 

  • TP. HỒ CHÍ MINH (Mr. Nguyên): 091 8888 962
  • HÀ NỘI: 091 8888 601
  • ĐÀ NẴNG (Mr. Thương): 091 8888 595
  • GIA LAI (Mr. Hùng): 091 8888 350

I. THÔNG TIN CHÍNH & CHÍNH SÁCH DỊCH VỤ

  • Giá bán tại kho: Tất cả giá niêm yết tại 3K HOME WAREHOUSE là giá bán tại kho, chưa bao gồm phí thi công lắp đặt và vận chuyển. Mục tiêu giúp khách hàng tối ưu chi phí bằng cách tự vận chuyển hoặc tự lắp đặt.
  • Dịch vụ hoàn thiện: Với quý khách bận rộn, 3K Home cung cấp sẵn các dịch vụ thi công lắp đặt hoàn thiện với chi phí cộng thêm (chi tiết bên dưới).
  • Thi công ngoại tỉnh: Khi thợ di chuyển ra ngoài tỉnh thành sẽ tính thêm chi phí đi lại (cước xe) và phí lưu trú phát sinh.
  • Thỏa thuận kinh phí: Mọi chi phí phát sinh cần được thỏa thuận trước khi thực hiện thi công.

II. QUY ĐỊNH VỀ MẶT BẰNG & CHUẨN BỊ (QUAN TRỌNG)

Để đảm bảo tiến độ và chất lượng, quý khách vui lòng chuẩn bị sẵn

  1. Mặt bằng: Cán phẳng nền, giữ khô ráo, vệ sinh sạch sẽ, di chuyển đồ đạc.
  2. Kỹ thuật: Cắt phần cấn cửa trước khi lát sàn; công trình phải có điện.
  3. Giấy dán tường: Mặt tường phải được trát bột hoặc đã sơn.
  4. Sàn nhựa: Mặt nền phải phẳng, được cán hồ dầu hoặc đã lót gạch cũ.

III. BẢNG GIÁ THI CÔNG SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP

Hạng mục thi côngĐơn giá (VNĐ/m2)Phí sàn dưới 20m2
Sàn gỗ dày 8mm (Lót thường)30.000600.000 VNĐ
Sàn gỗ dày 12mm (Lót thường)35.000700.000 VNĐ
Sàn gỗ xương cá dày 8mm80.000Liên hệ
Sàn gỗ xương cá dày 12mm90.000Liên hệ

IV. BẢNG GIÁ THI CÔNG SÀN GỖ TỰ NHIÊN

Hạng mục thi côngĐơn giá (VNĐ/m2)Ghi chú
Lót thẳng thông thường80.000Bao gồm keo dán, len tường, nẹp sàn
Lót kiểu Xương cá160.000Bao gồm keo dán, len tường, nẹp sàn
Phí lắp đặt tối thiểu1.600.000Áp dụng cho sàn dưới 20m2 (bao keo)

V. BẢNG GIÁ THI CÔNG SÀN GỖ & GỖ NHỰA NGOÀI TRỜI

Hạng mục thi côngĐơn giá (VNĐ/m2)Phí dưới 10m2
Vỉ gỗ DIY50.000500.000 VNĐ/lần
Sàn ngoài trời (trên đà nhựa)180.0001.800.000 VNĐ/lần
Sàn ngoài trời (đà có sẵn)100.0001.000.000 VNĐ/lần
Ốp tường ngoài trời150.000Không bao xương
Ốp trần thẳng ngoài trời200.000Không bao xương/giàn giáo
Ốp trần giật cấp ngoài trời250.000Không bao xương/giàn giáo

Lưu ý Gỗ nhân tạo: Giàn hoa, Pergola, lam che nắng, cầu thang, hàng rào, ghế ngoài trời: Phí = 50% x tổng tiền vật tư (không bao gồm khung thép/xương).

VI. BẢNG GIÁ THI CÔNG SÀN NHỰA VINYL

(Giá đã bao gồm công lắp phụ kiện)

Hạng mục thi côngĐơn giá (VNĐ/m2)Phí sàn dưới 20m2
Dán sàn nhựa 2mm, 3mm25.000500.000 VNĐ
Lắp sàn nhựa hèm khóa (4mm đến 8mm)30.000600.000 VNĐ

VII. BẢNG GIÁ THI CÔNG GIẤY DÁN TƯỜNG & TRANH 3D

(Áp dụng tường cao dưới 3m)

    Loại vật liệuQuy cáchĐơn giá (VNĐ)Ghi chú
    Giấy dán tường Hàn QuốcDán 1 cuộn300.000 / cuộnBao keo (16.5m2/cuộn)
    Dán > 2 cuộn250.000 / cuộnBao keo
    Giấy BabyDưới 3 cuộn200.000 / cuộnQuy cách 5m2/cuộn
    Trên 3 cuộn100.000 / cuộnBao keo
    Tranh dán tườngDưới 10m2400.000 / bứcBao keo
    Trên 10m235.000 / m2

VIII. BẢNG GIÁ THÁO DỠ & HẠNG MỤC PHỤ

Hạng mụcĐơn giáGhi chú
Tháo sàn gỗ 8mm15.000 VNĐ/m2Không bao gồm di chuyển khỏi phòng
Tháo sàn gỗ 12mm20.000 VNĐ/m2Không bao gồm di chuyển khỏi phòng
Tháo sàn ngoài trời60.000 VNĐ/m2Không bao gồm rã hàn khung sắt
Len chân tường (> 50m dài)10.000 VNĐ/mBao đinh + keo (Dưới 50m phí 500.000đ)
Len tường quanh cầu thang100.000 VNĐ/mBao đinh + keo
Ốp tường trong nhà150.000 VNĐ/m2Không bao xương
Ốp trần trong nhà200.000 VNĐ/m2Không bao phí thuê giàn giáo
Chỉ trần (nẹp trần)20.000 VNĐ/mTrên 25m (Dưới 25m phí 500.000đ)
Chỉ trần ngoài trời25.000 VNĐ/mKhông bao phí thuê giàn giáo

IX. BẢNG GIÁ THI CÔNG GẠCH 3D  & TRẦN PVC

    Hạng mục thi côngĐơn giá (VNĐ/m2)Ghi chú
    Gạch 3D lát sàn150.000Bao gồm hồ
    Gạch 3D ốp tường200.000Bao gồm keo
    Tranh 3D ốp trần (PVC)250.000Bao gồm keo

X. PHÍ VẬN CHUYỂN TAXI TẢI CHUYÊN NGHIỆP

Trọng tải1 - 4 km5 - 25 km26 - 39 km40 - 100 kmTrên 100 kmThời Gian Chờ 
Dưới 750 kg190.00022.000/km17.000/km14.500/km14.000/km80.000
Dưới 1.500 kg230.00025.000/km20.000/km17.000/km16.000/km100.000
Dưới 1.900 kg350.00035.000/km30.000/km18.000/km17.000/km120.000
Xe 5 Tấn-----30.000/km28.000/km---------150.000
  • Vận chuyển giờ cấm tải: Thuê xe ôm (<180kg): 150.000 - 250.000 VNĐ/chuyến.
  • Lưu ý: Giá chưa gồm phí bốc xếp, phí cầu đường và 10% VAT. Vận chuyển ban đêm cộng thêm phí chờ hoặc thương lượng.

Lữ Kiều Trang 15 tháng 4, 2026
Chia sẻ bài này
Thẻ
Đăng nhập để viết bình luận